Nikon D90
Điều đầu tiên sẽ làm các nhiếp ảnh gia ngạc nhiên về máy ảnh D90
là chất lượng hình ảnh tuyệt vời của máy. Sản phẩm này ra đời với
nguồn cảm hứng từ máy ảnh số ống kính rời (SLR) định dạng DX hàng đầu
của Nikon, máy ảnh D300. Bộ cảm biến ảnh và 12.3 megapixel hiệu quả
của D90 kết hợp với công nghệ xử lý hình ảnh EXPEED độc quyền của
Nikon nhằm tạo hình ảnh vượt trội có các chi tiết ảnh đẹp, sắc thái
mịn, màu sắc phong phú và ít nhiễu trong suốt dải nhạy sáng ISO.
Máy ảnh D90 được trang bị với một chức năng quay phim đổi mới tạo các
kết quả phim điện ảnh chân thực, được tăng cường nhờ độ sâu trường ảnh
sâu một cách sáng tạo có được nhờ bộ cảm biến định dạng DX. Chức năng
này được tinh chỉnh hơn nữa nhờ chất lượng quang học và sự lựa chọn đa
dạng các ống kính NIKKOR — những loại ống kính mà các nhiếp ảnh gia
chuyên nghiệp trên khắp thế giới đang tin cậy sử dụng. Nhờ có bộ cảm
biến hình ảnh lớn của D90, các hình ảnh phim D-Movie thể hiện là các
hình ảnh ít nhiễu hơn những hình ảnh phim có được từ máy quay điển
hình, đáng chú ý nhất là trong những tình huống ít sáng.
* Tính năng chính :
· Bộ cảm biến hình ảnh CMOS định dạng DX của máy ảnh Nikon mới được thiết
kế với dải độ nhạy sáng ISO rộng và ít nhiễu
· EXPEED cho các sắc thái mịn, phong phú màu sắc và các chi tiết ảnh đẹp
· Chức năng quay phim của máy ảnh số ống kính rời (SLR) đổi mới: Quay phim
D-Movie
· Hệ thống Nhận diện Cảnh chụp được tích hợp với Hệ thống Nhận diện Khuôn
mặt
· Chế độ Ngắm Trực tiếp dễ sử dụng
· Hệ thống Kiểm soát Ảnh: Tùy chỉnh phong cách trực quan thể hiện hình
ảnh của bạn
· Tự động cân sáng Động (Active D-lighting) tạo sao chụp sắc thái mịn ở
chế độ ánh sáng tương phản cao
· Hệ AF 11 điểm thực tế đa năng
· Kính ngắm lăng kính năm mặt sáng có độ bao phủ khung hình khoảng 96%
· Các Chế độ Cảnh chụp Nâng cao cho chất lượng hình ảnh vượt trội
· Bảng màu mở rộng của các Menu Chỉnh sửa ảnh ngay trong máy ảnh
· Được cơ cấu để có độ chính xác và độ bền
(theo Nikon VN)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Loại Máy ảnh |
Máy ảnh số ống kính rời | |
Các Điểm ảnh Hiệu quả |
12,3 triệu | |
Bộ cảm biến Hình ảnh |
Bộ cảm biến CMOS của Nikon định dạng DX (23,6 x 15,8 mm) | |
Bộ cảm biến Hình ảnh |
4.288 x 2.848 [L], 3.216 x 2.136 [M], 2.144 x 1.424 [S];
phim D-movie: 1280 x 720 / 24 khung hình/giây, 640 x 424 / 24 khung
hình/giây, 320 x 216 / 24 khung hình/giây | |
Độ nhạy sáng |
ISO 200 đến 3.200 ở các bước EV 1/3, cộng với HI-0,3,
HI-0,5, HI-0,7, HI-1 (ISO 6400); độ nhạy sáng giảm khoảng LO-0,3, LO-0,5,
LO-0,7 và LO-1 (ISO 100) | |
Định dạng Tập tin |
NEF (RAW 12 bit nén); JPEG (Theo chuẩn cơ bản nhất);
AVI (Định dạng nén JPEG động với âm thanh đơn sắc) | |
Phương tiện Nhớ |
Thẻ nhớ SD (theo chuẩn SDHC) | |
Chế độ Chụp |
1) Chế độ chụp đơn ảnh, 2) Chế độ chụp liên tục tốc độ
chậm 1-4 khung hình/giây, 3) Chế độ chụp liên tục tốc độ nhanh 4.5 khung
hình/giây, 4) Chế độ chụp hẹn giờ, 5) Chế độ chụp từ xa trễ giờ, 6) Chế độ
chụp từ xa phản ứng nhanh 7) Quay phim D-Movie | |
Cân bằng Trắng |
Tự động (Cân bằng trắng TTL với bộ cảm biến RGB 420 điểm
ảnh), 12 chế độ bằng tay với tinh chỉnh; cài đặt nhiệt độ màu; cài đặt trước
cân bằng trắng; úp sọt cân bằng trắng | |
Màn hình LCD |
3,0", 920.000 điểm ảnh, màn hình LCD TFT silic đa
tinh thể nhiệt độ thấp, cho phép góc ngắm rộng lên tới 170 độ | |
Chức năng Xem lại |
1) Toàn khung, 2) Hình ảnh thu nhỏ (4, 9, 72 và lịch), 3)
Phóng đại khi xem lại, 4) xem lại phim, 5) Pictmotion, 6) Tự trình chiếu ảnh
đã chụp, 7) Chỉ báo biểu đồ sắc thái của hình ảnh, 8) Hiển thị điểm sáng,
8) Quay ảnh tự động, 9) Nhận xét ảnh | |
Chức năng Xóa |
1) Định dạng thẻ, 2) Xóa toàn bộ khung hình, 3) Xóa các
khung hình đã chọn | |
Giao diện |
USB 2.0 (Tốc độ cao), GP-1 (Thiết bị GPS) | |
Góc Ảnh (ở tương đương định dạng [135] 35mm) |
Khoảng 1,5x độ dài tiêu cự ống kính | |
Kính ngắm |
Lăng kính năm mặt tầm mắt cố định; bộ phận điều chỉnh điốp
gắn sẵn (-2 đến +1 m-1) | |
Màn hình Lấy nét |
Màn hình Nhám mờ Màu sáng BriteView I Loại B | |
Góc bao phủ/ Độ khuếch đại Khung Kính ngắm (với ống
kính 50mm ở vô cực; -1.0 |
Khoảng 96%/ Khoảng 0,94x | |
Lấy nét tự động |
Tính năng dò pha TTL của môđun tự động lấy nét Nikon
Multi-CAM 1000 với trợ giúp AF (dải tiêu cự khoảng 0,5-3m/1ft 8 inch. - 9ft
10 inch); Dải dò: Giá trị phơi sáng (EV) từ -1 đến +19 (ISO 100 ở điều kiện
(ISO 100 ở nhiệt độ 20°C/68°F) | |
Các Chế độ Tiêu cự |
1) Lấy nét tự động (AF): Lấy nét đơn (AF-S); Lấy nét liên
tiếp AF (AF-C); Lựa chọn AF-S/AF-C tự động (AF-A), 2) Lấy nét bằng tay (MF)
có thể được chọn từ 11 điểm lấy nét | |
Hệ thống Đo Độ phơi sáng |
1) Đo sáng Ma trận Màu 3D II (Thấu kính loại G và D); Đo
sáng Ma trận Màu II (các ống kính chế độ CPU khác) được thực hiện bởi bộ cảm
biến RGB 420 vùng, 2) Đo sáng ưu tiên vùng giữa: Trọng lượng 75% đặt lên
vòng 6, 8 hoặc 10mm ở giữa khung hình, 3) Đo sáng điểm: Đo vòng 3,5mm
(khoảng 2,5% khung hình) tập trung ở vùng lấy nét động | |
Dải Đo Độ phơi sáng(ở nhiệt độ thường [68°F/20°C],
tương đương ISO 100, ố |
1) EV từ 0 đến 20 (đo sáng Ma trận Màu 3D hoặc đo sáng ưu
tiên vùng giữa), 2) EV từ 2 đến 20 (Đo sáng điểm) | |
Kiểm soát Độ phơi sáng |
1) Chương trình nhiều chế độ kỹ thuật số (Tự động, Tự
động [Tắt đèn flash], Chân dung, Phong cảnh, Thể thao, Cận cảnh, Chân dung
Ban đêm), 2) Tự động theo chương trình [P], 3) Tự động Ưu tiên Tốc độ Màn
trập [S], 4) Tự động Ưu tiên Khẩu độ [A], 5) Bằng tay [M] | |
Chế độ Phơi sáng Tự động |
2 đến 3 giá trị phơi sáng tăng dần 1/3, 1/2, 2/3, 1 hoặc 2
bước đến EV (+-) 1,0 | |
Màn trập |
Màn trập mặt phẳng tiêu cự di chuyển dọc được điều khiển
điện tử, 30 đến 1/4000 giây ở các bước 1/3 EV với chế độ màn trập mở cho
đến khi nhả tay khỏi nút chụp | |
Đồng bộ Thông tin Liên lạc |
Chỉ có X-contact; đồng bộ nháy lên tới 1/200 giây | |
Điều khiển Đèn nháy |
1)Kiểm soát flash TTL với bộ cảm biến RGB 420 điểm ảnh;
nháy bổ trợ cân bằng i-TTL và nháy bổ trợ tiêu chuẩn i-TTL có sẵn với SB-900,
800, 600 hoặc 400, 2) Khẩu độ tự động có sẵn với SB-900, 800 và ống kính chế
độ CPU 3) Tự động không TTL có sẵn với SB-900, 800, 28, 27 hoặc 22s 4) Bằng
tay ưu tiên dải tiêu cự có sẵn với SB-900, 800. | |
Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy |
1) Tự động, 2) Nháy bổ trợ, 3) Giảm mắt đỏ, 4) Giảm mắt đỏ
với đồng bộ hóa chậm, 5) Đồng bộ hóa chậm, 6) Đồng bộ hóa màn sau, 7) Tắt | |
Tự Hẹn giờ |
Bộ hẹn giờ điều khiển điện tử với các khoảng thời gian 2,
5, 10 hoặc 20 giây. | |
Nút bấm Xem trước Độ sâu Trường ảnh |
Có | |
Điều khiển Từ xa |
Thông qua Điều khiển từ xa Không dây ML-L3 (tùy chọn) | |
GPS |
thông qua thiết bị GP-1 GPS (không bắt buộc) | |
Ngôn ngữ được Hỗ trợ |
Tổng cộng 17 ngôn ngữ: Tiếng Trung (Phồn thể và Giản thể),
tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng
Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn Quốc, tiếng Na Uy, tiếng Ba Lan, tiếng
Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển | |
Yêu cầu về Nguồn điện |
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Bộ nguồn EH-5a (tùy chọn) | |
Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy) |
Khoảng 1.000 lần chụp | |
Chân cắm giá ba chân |
1/4 inch (ISO1222) | |
Kích thước |
Khoảng 132 x 103 x 77mm | |
Trong lượng (không pin, thẻ nhớ, và nắp thân máy ảnh) |
Khoảng 620g | |
Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc
Phụ kiện được cung |
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Bộ sạc nhanh MH-18a, Cáp USB
UC-E4, Cáp Video EG-D2, Dây đeo máy ảnh AN-DC1, Nắp che thân máy BF-1A, Nắp
đế phụ kiện BS-1, Nắp màn hình LCD BM-10, CD-ROM Bộ phần mềm | |
Đặc tính khác |
Menu chỉnh sửa, Hiển thị thông tin trên màn hình LCD, Hệ
thống Giảm bụi Tích hợp, Ngắm trực tiếp (với AF ưu tiên khuôn mặt), quay phim
D-Movie, Pictmotion |
(theo Nikon VN) |